Anarta arenbergeri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anarta arenbergeri
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Hadeninae
Chi (genus) Anarta
Loài (species) A. arenbergeri
Danh pháp hai phần
Anarta arenbergeri
(Pinker, 1974)

Anarta arenbergeri là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó chỉ được ghi nhận ở Thổ Nhĩ KỳIsrael.

Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 7 và một lần nữa vào tháng 9. There is are probably two generations per year.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]