Anarta mendax

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anarta mendax
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Hadeninae
Chi (genus) Anarta
Loài (species) A. mendax
Danh pháp hai phần
Anarta mendax
(Staudinger, 1879)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Hadula mendax (Staudinger, 1879)
  • Calocestra mendax Staudinger, 1879

Anarta mendax[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở tây nam Balkan, Thổ Nhĩ Kỳ, Israel, LibanNgoại Kavkaz.

Con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 5. Có một lứa một năm.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Anarta mendax mendax
  • Anarta mendax occidentalis
  • Anarta mendax phoenicica

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.