Anatoma aspera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anatoma aspera
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Scissurelloidea
Họ (familia) Scissurellidae
Chi (genus) Anatoma
Loài (species) A. aspera
Danh pháp hai phần
Anatoma aspera
(Philippi, 1844) [1]
Danh pháp đồng nghĩa

Anatoma aspera là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Scissurellidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Philippi, R. A. 1844. Enumeratio Molluscorum Siciliae. Enumeratio Molluscorum Siciliae 2: iv + 303 pp., pls. 13-28. Eduardi Anton: Halis Saxonum.
  2. ^ Anatoma aspera (Philippi, 1844). World Register of Marine Species, truy cập 11 tháng 4 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]