Andrei Dmitrievich Dementiev

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Andrei Dementiev

Andrei Dmitrievich Dementiev (tiếng Nga: Андрей Дмитриевич Дементьев, sinh ngày 16 tháng năm 1928) là nhà thơ, nhà báo Nga.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Andrei Dementiev sinh ở Tver. Tốt nghiệp phổ thông năm 1946. Bắt đầu hoạt động văn học từ năm 1948, in thơ ở các báo và tạp chí. Năm 1948 – 1949 học năm thứ nhất ở Đại học Kalinin. Những năm 1948 – 1952 học ở trường viết văn Maxim Gorky.

Andrei Dementiev là cộng tác viên của báo Sự thật Kalinin (những năm 1953 – 1955), trưởng ban đời sống thanh niên của báo Smena (những năm 1955 – 1958). Từ năm 1967 ông sống ở Moskva, biên tập thơ của nhà xuất bản Đội cận vệ trẻ. Biên tập của tạp chí Tuổi trẻ (những năm 1981 – 1992). Những năm 1990 được cử làm đại diện của Đài truyền hình ORT (kênh 1 truyền hình Nga) ở Israel. Năm 2000 bị miễn nhiệm vì những bài thơ đăng ở báo Thanh niên Moskva phê phán những nhà lãnh đạo Nga sau thời cải tổ.

Andrei Dementiev là một trong những nhà thơ nổi tiếng nhất của Nga nửa cuối thế kỷ XX. Ông được tặng giải thưởng của Đoàn thanh niên Komsomol năm 1981, và Giải thưởng Nhà nước Liên Xô năm 1985.

Tác phẩm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Лирические стихи. Калинин. 1955
  • Родное: Стихи. Калинин. 1958
  • Дорога в завтра: поэма о Валентине Гагановой. Калинин. 1960
  • Глазами любви: стихи. Калинин. 1962
  • Про девочку Марину и про смешную птицу: Стихи. Калинин. 1963
  • Солнце в доме: Стихи. М. 1964
  • Наедине с совестью: Стихи. М. 1965
  • Штрихи большой жизни: М. И. Калинин в родных местах. М. 1965
  • Август из Ревеля: рассказы о М. И. Калинине. М. 1970
  • Избранная лирика: Стихи. М. 1970
  • Боль и радость: Стихи и поэма. М. 1973
  • Первый ученик: рассказ о М. И. Калинине. М. 1973
  • Рядом ты и любовь. М. 1976
  • Азарт. М. 1983.
  • Стихотворения. М. 1988.
  • Снег в Иерусалиме. М. 1995.
  • У судьбы моей на краю. М. 2002.
  • Я живу открыто. М. 2003.
  • Виражи времени. М. 2004.
  • Избранное. М. 2004.
  • Нет женщин нелюбимых. М. 2006.
  • Новые стихи. М. 2006.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]