Andronymus neander

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Andronymus neander
HollandHesperiidaeAfricaPlate2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Hesperiidae
Phân họ (subfamilia) Hesperiinae
Chi (genus) Andronymus
Loài (species) A. neander
Danh pháp hai phần
Andronymus neander
(Plötz, 1884)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Andronymus neander là một loài bướm ngày thuộc họ Hesperiidae. Nó được tìm thấy ở tropical Africa.

Sải cánh dài 38–46 mm đối với con đực và 42-48 đối với con cái. Con trưởng thành bay từ tháng 9 đến tháng 4 in South Africa. There are continuous generations quanh năm further north[2].

Ấu trùng ăn Brachystegia species (bao gồm Brachystegia spiciformis).

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Andronymus neander neander
  • Andronymus neander thomasi Riley, 1928

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Andronymus, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]