Andropogon gerardii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Andropogon gerardii
Andropogon gerardii (3904160434).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Poaceae
Chi (genus) Andropogon
Loài (species) A. gerardii
Danh pháp hai phần
Andropogon gerardii
Vitman, 1792[1]

Andropogon gerardii là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được Vitman mô tả khoa học đầu tiên năm 1792.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Summa Pl. 6: 16. 1792 “Plant Name Details for Andropogon gerardii. IPNI. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2009. 
  2. ^ The Plant List (2010). Andropogon gerardii. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]