Angrobia grampianensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Angrobia grampianensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda

nhánh Littorinimorpha
Liên họ (superfamilia) Rissooidea
Họ (familia) Hydrobiidae
Chi (genus) Angrobia
Loài (species) A. grampianensis
Danh pháp hai phần
Angrobia grampianensis

Angrobia grampianensis là một loài ốc nước ngọt cỡ nhỏ có nắp, là động vật thân mềm chân bụng sống dưới nước trong họ Hydrobiidae. Đây là loài đặc hữu của Úc.

Note: All the Loài trong chi nàynow appear to have been transferred to the genus Austropyrgus.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]