Anh đào Đài Loan
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Anh đào Đài Loan | ||||||||||||||||||||
Hoa của Prunus campanulata
|
||||||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||||||
| Tên hai phần | ||||||||||||||||||||
| Prunus campanulata |
||||||||||||||||||||
| Tên đồng nghĩa | ||||||||||||||||||||
|
Cerasus campanulata |
Prunus campanulata (đồng nghĩa: Cerasus campanulata; tên gọi thông thường: anh đào Đài Loan; tiếng Trung: 山櫻花 tức sơn anh hoa; tiếng Nhật: 寒緋桜 kanhizakura hay 緋寒桜 hikanzakura) là một loài anh đào bản địa Đài Loan và được trồng rộng rãi để tạo cảnh quan. Nó là biểu tượng của Nago, Okinawa tại Lưu Cầu.
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Anh đào Đài Loan |