Annona montana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Annona montana
Annona montana.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Mesangiospermae
Phân lớp (subclass) Magnoliidae
Bộ (ordo) Magnoliales
Họ (familia) Annonaceae
Chi (genus) Annona
Loài (species) A. montana
Danh pháp hai phần
Annona montana
Macfad.
Danh pháp đồng nghĩa

Annona marcgravii Mart.[1]
Annona muricata Vell.
Annona pisonis Mart.

Annona sphaerocarpa[2]

Annona montana là loài thực vật có hoa thuộc họ Na. Loài này được Macfad. mô tả khoa học đầu tiên năm 1837.[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Germplasm Resources Information Network (GRIN) (5 tháng 2 năm 2002). “Taxon: Annona montana Macfad.”. Taxonomy for Plants. USDA, ARS, National Genetic Resources Program, National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2008. 
  2. ^ W3tropicos. Annona montana Macfad.”. Missouri Botanical Garden Press. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2008. 
  3. ^ The Plant List (2010). Annona montana. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]