Anoura cultrata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anoura cultrata
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Phyllostomidae
Chi (genus) Anoura
Loài (species) A. cultrata
Danh pháp hai phần
Anoura cultrata
Handley, 1960
Anoura cultrata map.png
Danh pháp đồng nghĩa
Anoura brevirostrum
Anoura werckleae

Anoura cultrata là một loài động vật có vú trong họ Dơi mũi lá, bộ Dơi. Loài này được Handley mô tả năm 1960.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mantilla, H. & Molinari, J. (2008). Anoura cultrata. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 18 February 2009.
  2. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Anoura cultrata. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Anoura cultrata tại Wikimedia Commons