Anourosorex

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anourosorex
Anourosorex squamips yamashinai (adult) PShaner 2011-5-4.png
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Tông (tribus) Anourosoricini
Chi (genus) Anourosorex
Milne-Edwards, 1872[1]
Loài điển hình
Anourosorex squamipes Milne-Edwards, 1872.
Danh pháp đồng nghĩa
Anaurosorex Günther, 1871; Anurosorex Anderson, 1875; Pygmura Anderson, 1873.

Anourosorex là một chi động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Chi này được Milne-Edwards miêu tả năm 1872.[1] Loài điển hình của chi này là Anourosorex squamipes Milne-Edwards, 1872.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Anourosorex. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]