Anourosorex assamensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anourosorex assamensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Anourosorex
Loài (species) A. assamensis
Danh pháp hai phần
Anourosorex assamensis
(Anderson, 1875)[2]
Assam Mole Shrew area.png

Anourosorex assamensis là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Anderson mô tả năm 1875.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:IUCN2010.2
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Anourosorex assamensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Anourosorex assamensis tại Wikimedia Commons