Anseong

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anseong
안성
—  Thành phố  —
Chuyển tự Hàn Quốc
 - Hangul
 - Hanja
 - Revised Romanization Anseong-si
 - McCune-Reischauer Ansŏng-si
Trung tâm Anseong
Trung tâm Anseong
Logo chính thức của Anseong
Biểu tượng của Anseong
Vị trí trên Hàn Quốc
Vị trí trên Hàn Quốc
Tọa độ: 37°00′28″B 127°16′47″Đ / 37,007777777778°B 127,27972222222°Đ / 37.007777777778; 127.27972222222 sửa dữ liệu
Quốc gia  Hàn Quốc
Vùng Sudogwon
Phân cấp hành chính 1 eup, 11 myeon, 3 dong
Diện tích
 - Tổng cộng 554,2 km² (214 mi²)
Dân số (13 tháng 7, 2013)
 - Tổng cộng 190.095
 - Mật độ 343/km² (888,4/mi²)
 - Tiếng địa phương Seoul
Thành phố kết nghĩa Belogorsk, tỉnh Amur sửa dữ liệu

Anseong (Hán Việt:) là thành phố thuộc tỉnh tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc. Thành phố có diện tích km2, dân số là hơn người (năm 2008). Thành phố có cự ly km về phía nam Seoul. Thành phố có dong (phường).

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố được chia thành dong (phường)

Tên Hangul Hanja Dân số[1] Hộ dân Vùng(㎢)[2]
Gongdo-eup 공도읍 孔道邑 57,948 21,161 31.96
Bogae-myeon 보개면 寶蓋面 6,574 2,606 53.01
Geumgwang-myeon 금광면 金光面 8,755 3,515 71.71
Seoun-myeon 서운면 瑞雲面 4,479 1,739 36.28
Miyang-myeon 미양면 薇陽面 8,167 3,033 33.73
Daedeok-myeon 대덕면 大德面 12,606 6,362 31.16
Yangseong-myeon 양성면 陽城面 6,137 2,506 53.17
Wongok-myeon 원곡면 元谷面 5,607 2,253 37.83
Gosam-myeon 고삼면 古三面 2,163 918 27.79
Iljuk-myeon 일죽면 一竹面 9,229 3,669 55.54
Juksan-myeon 죽산면 竹山面 7,842 3,400 57.26
Samjuk-myeon 삼죽면 三竹面 4,113 1,688 39.07
Anseong1-dong 안성1동 安城1洞 13,444 5,306 6.55
Anseong2-dong 안성2동 安城2洞 19,460 7,322 10.14
Anseong3-dong 안성3동 安城3洞 23,571 8,136 8.27

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Đất sử dụng:
land use

Giáo dục[sửa | sửa mã nguồn]

Các trường đại học Anseong bao gồm:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 37°0′B 127°16′Đ / 37°B 127,267°Đ / 37.000; 127.267