Antanartia hippomene

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Antanartia hippomene
Boisduval1833FaunEntMadagascarLepidPlate8.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Nymphalinae
Tông (tribus) Nymphalini
Chi (genus) Antanartia
Loài (species) A. hippomene
Danh pháp hai phần
Antanartia hippomene
(Hübner, [1823])
Danh pháp đồng nghĩa
  • Hypanartia hippomene Hübner, [1823]
  • Antanartia hippomene f. milanion Stoneham, 1965
  • Hypanartia hippomene var. madegassorum Aurivillius, 1899

Antanartia hippomene là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Nam PhiMadagascar. Sải cánh dài 45–45 mm đối với con đực và 42–48 mm đối với con cái. Chúng có hai hoặc ba giai đoạn bay với cao điểm giữa tháng 4 và tháng 5.[1]

Ấu trùng ăn các loài Fleurya capensis, Laportia peduncularis, Pouzolia parasitica, Didymodoxa caffraUrticas.[1]

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • A. h. hippomene
  • A. h. madegassorum (Aurivillius, 1899)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Woodhall, Steve. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town:Struik Publishers, 2005.