Antanartia schaeneia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Antanartia schaeneia
Mgahinga1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Nymphalinae
Tông (tribus) Nymphalini
Chi (genus) Antanartia
Loài (species) A. schaeneia
Danh pháp hai phần
Antanartia schaeneia
Trimen 1879
Danh pháp đồng nghĩa
  • Eurema schaeneia Trimen, 1879
  • Hypanartia commixta Butler, 1880
  • Antanartia nigerrimus Stoneham, 1934

Antanartia schaeneia là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở miền đông Africa.

Mgahinga2.jpg

Ấu trùng ăn Fleurya capensis, Boehmeria nivea, Australina, Boehmeria, Pouzolzia, và Urtica species.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Antanartia schaeneia schaeneia (Cape, Natal, Transvaal)
  • Antanartia schaeneia dubia (eastern Rhodesia to Malawi, Tanzania, Kenya, Uganda, Rwanda, miền đông Zaire)
  • Antanartia schaeneia diluta (Ethiopia)