Antaresia perthensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Antaresia perthensis
Antaresia perthensis.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Pythonidae
Chi (genus) Antaresia
Loài (species) A. perthensis
Danh pháp hai phần
Antaresia perthensis
(Stull, 1932)
Danh pháp đồng nghĩa

Antaresia perthensis là một loài rắn trong họ Pythonidae. Loài này được Stull mô tả khoa học đầu tiên năm 1932.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Antaresia perthensis. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Antaresia perthensis tại Wikimedia Commons