Anthanassa frisia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anthanassa frisia
Pale-banded crescent (Phyciodes tulcis).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Chi (genus) Anthanassa
Loài (species) A. frisia
Danh pháp hai phần
Anthanassa frisia
Poey 1833
Danh pháp đồng nghĩa
  • Melitea frisia Poey, 1832
  • Eresia frisia Hewitson, [1866]
  • Phyciodes frisia
  • Eresia gyges Hewitson, [1864]
  • Eresia hermas Hewitson, [1864]
  • Eresia conferta C. & R. Felder, [1867]
  • Phyciodes brancodia Schaus, 1902
  • Phyciodes aequatorialis Röber, 1913
  • Phyciodes aequatorialis gisela Röber, 1913
  • Phyciodes taeniata Röber, 1913
  • Anthanassa taeniata
  • Anthanassa dubia
  • Melitaea tulcis Bates, 1864
  • Eresia genigueh Reakirt, 1865
  • Eresia archesilea R. Felder, 1869
  • Eresia punctata Edwards, 1870
  • Phyciodes tulcis
  • Anthanassa tulcis

Lưỡi liềm Cuba (Anthanassa frisia) là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae

Tulcis Crescent (Anthanassa tulcis) ventral.jpg

The wingspan of ssp. frisia is 32–45 mm. Con trưởng thành bay hầu hết the year in miền nam Florida và throughout the year in the tropics. Subspecies tulcis has a wingspan of 32–35 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 11 in miền nam Texas.

Larvae of subspecies frisia feed on Beloperone guttata, còn ấu trùng tulcis đã được ghi nhận trên loài Dicliptera. Các cây khác mà ấu trùng loài này ăn bao gồm Ruellia. Bướm ăn mật hoa.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Anthanassa frisia frisia (Cuba, Jamaica)
  • Anthanassa frisia hermas (Brazil (Pernambuco, Bahia, São Paulo, Mato Grosso), Paraguay, miền bắc Argentina, Ecuador)
  • Anthanassa frisia taeniata (Ecuador, miền tây Peru)
  • Anthanassa frisia dubia (coasts of Venezuela và Colombia)
  • Anthanassa frisia tulcis (Texas, Arizona, Mexico, Guatemala to Panama)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]