Anthene contrastata
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Anthene contrastata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Lycaenidae |
| Phân họ (subfamilia) | Lycaeninae |
| Chi (genus) | Anthene |
| Loài (species) | A. contrastata' |
| Danh pháp hai phần | |
| Anthene contrastata Ungemach, 1932[1] |
|
The Mashuna Hairtail (Anthene contrastata) là một loài bướm thuộc họ Lycaenidae. Loài này có ở phía đông Africa, từ Nam Phi, phía bắc tới Ethiopia và Arabia.
Sải cánh từ 19–23 mm đối với con đực và 21–24 mm đối với con cái. Cá thể trưởng thành mọc cánh từ tháng 9 tới tháng 6, đỉnh điểms vào tháng 11 và từ tháng 3 tới tháng 4.[2]
Ấu trùng có thể ăn Acacia species, bao gồm Acacia karroo và Acacia tortilis.
Phân loài[sửa]
- Anthene contrastata contrastata (Ethiopia, Arabia)
- Anthene contrastata turkana Stempffer, 1936 (phía bắc Kenya, Somalia, north-phía đông Uganda)
- Anthene contrastata mashuna (Stevenson, 1937) (West Cape, KwaZulu-Natal to Orange Free State, Gauteng, Mpumalanga, Limpopo Province, North West Province, North Cape, phía bắc to Zimbabwe to Kenya)
Tham khảo[sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về Anthene contrastata |
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Anthene contrastata |