Anthene definita

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anthene definita
Common hairtail (Anthene definita definita).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Lycaenidae
Phân họ (subfamilia) Lycaeninae
Chi (genus) Anthene
Loài (species) A. definita
Danh pháp hai phần
Anthene definita
(Butler, 1899)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

The Common Ciliate Blue hoặc Common Hairtail (Anthene definita) là một loài bướm thuộc họ Lycaenidae. Loài này có ở phía nam châu Phi.

Sải cánh từ 21–27 mm đối với con đực và 24–29 mm đối với con cái. Cá thể trưởng thành mọc cánh quanh năm in wamer areas, đỉnh điểm vào mùa hè.[2]

Ấu trùng ăn các loài Allophylus africanus, Pappea capensis, Mangifera indica, Myrica aethiopica, Myrica sericea, Acacia karroo, Acacia cyanophylla, Acacia saligna, Paraserianthus lophanta, Schotia, BersamaKalanchoe species.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Anthene definita definita (from South Africa to East Africa, Uganda, south-phía đông Guinea (Nimba Mountains))
  • Anthene definita nigrocaudata (Pagenstecher, 1902) (Ethiopia)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Anthene, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]