Anthidium cordiforme

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anthidium cordiforme
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Megachilidae
Phân họ (subfamilia) Megachilinae
Tông (tribus) Anthidiini
Chi (genus) Anthidium
Loài (species) A. cordiforme
Danh pháp hai phần
Anthidium cordiforme
Friese, 1922
Danh pháp đồng nghĩa
see text

Anthidium cordiforme là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1922.[1]

Loài này phân bố ở Zimbabwe.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ (2008) Integrated Taxonomic Information System (ITIS) Bee Checklist 3 oktober 2008
  2. ^ GBIF. Diersoorten die voorkomen in Zimbabwe. The Global Biodiversity Information Facility (GBIF). Opgevraagd op 19 december 2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]