Anthidium florentinum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anthidium florentinum
Anthidium February 2008-1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Megachilidae
Phân họ (subfamilia) Megachilinae
Tông (tribus) Anthidiini
Chi (genus) Anthidium
Loài (species) A. florentinum
Danh pháp hai phần
Anthidium florentinum
(Fabricius, 1775)

Anthidium florentinum là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Fabricius mô tả khoa học năm 1775.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Anthidium florentinum tại Wikimedia Commons