Anthidium montanum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anthidium montanum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Megachilidae
Chi (genus) Anthidium
Loài (species) A. montanum
Danh pháp hai phần
Anthidium montanum
Morawitz, 1864
Danh pháp đồng nghĩa
see text

Anthidium montanum là một loài ong trong họ Megachilidae.[1][2]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Nó được tìm thấy ở Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Thụy Sĩ, Áo, Ý, Slovenia, Slovakia, Ba Lan, tây bắc and miền nam Nga.

Synonyms[sửa | sửa mã nguồn]

Synonyms for this Loài gồm có:[3]

  • Anthidium montanum var flavomaculatum Friese, 1897
  • Anthidium (Melanoanthidium) montanum Morawitz, 1865 ["1864"]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]