Anthidium niveocinctum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anthidium niveocinctum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Megachilidae
Phân họ (subfamilia) Megachilinae
Tông (tribus) Anthidiini
Chi (genus) Anthidium
Loài (species) A. niveocinctum
Danh pháp hai phần
Anthidium niveocinctum
Gerstäcker, 1857

Anthidium niveocinctum là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Gerstäcker mô tả khoa học năm 1857.[1]

Loài này phân bố ở Zimbabwe.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ (2008) Integrated Taxonomic Information System (ITIS) Bee Checklist 3 oktober 2008
  2. ^ GBIF. Diersoorten die voorkomen in Zimbabwe. The Global Biodiversity Information Facility (GBIF). Opgevraagd op 19 december 2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]