Anthonomus pomorum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anthonomus pomorum
Apfelbaumkäfer ugglan.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Curculionidae
Tông (tribus) Anthonomini
Chi (genus) Anthonomus
Loài (species) A. pomorum
Danh pháp hai phần
Anthonomus pomorum
(Linnaeus, 1758)

Anthonomus pomorum là một loài bọ ăn lá cây táo Malus domestica.[1]

Nhện có thể là thức ăn của A. pomorum.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Claudia Hausmann, Jorg Samietz, and Silvia Dorn (2004). “Visual Orientation of Overwintered Anthonomus pomorum (Coleoptera: Curculionidae)”. Entomological Society of America. 
  2. ^ Marc, P., and A. Canard. 1997. Maintaining spider biodiversity in agroecosystems as a tool in pest control. Agric., Ecosyst. Environ. 62:229–235.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]