Anthopleura xanthogrammica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anthopleura xanthogrammica
Anthopleura xanthogrammica
Anthopleura xanthogrammica
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Animalia
Ngành (phylum): Cnidaria
Lớp (class): Anthozoa
Phân lớp (subclass): Hexacorallia
Bộ (ordo): Actiniaria
Phân bộ (subordo): Nyantheae
Phân thứ bộ (infraordo): Thenaria
Họ (familia): Actiniidae
Chi (genus): Anthopleura
Duchassaing de Fonbressin & Michelotti, 1860
Loài (species): Anthopleura xanthogrammica

Anthopleura xanthogrammica là một loài hải quỳ trong chi Anthopleura, họ Actiniidae.

Phân bố [sửa]

Nhìn chung, A. xanthogrammica được tìm thấy ở vùng thủy triều nông đến sâu vừa của Thái Bình Dương, từ Alaska đến Nam California và đôi khi đến tận Panama, nơi có sóng biển lạnh.[1][2][3][4]

Tham khảo [sửa]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Skiles
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên bwhite
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên EOL
  4. ^ Gotshall, D. 2005. Guide to Marine Invertebrates. Shoreline Press, Santa Barbara:30.