Anticollix sparsata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anticollix sparsata
Anticollix sparsata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Anticollix
Loài (species) A. sparsata
Danh pháp hai phần
Anticollix sparsata
(Treitschke, 1828)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Larentia sparsata Treitschke, 1828
  • Anticollix sparsatus

Anticollix sparsata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở châu Âu to Nhật Bản.

Sải cánh dài 20–26 mm. The ground color of the forewings is light brown. The hindwing has a conspicuous toothed border. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 9 làm hai đợt.

Ấu trùng ăn the flowers và leaves của Lysimachia vulgaris.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Anticollix sparsata tại Wikimedia Commons