Anyang, Gyeonggi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anyang
안양
安養
—  Thành phố  —
Chuyển tự Hàn Quốc
 - Hangul 안양시
 - Hanja 安養市
 - Romaja quốc ngữ Anyang-si
 - McCune-Reischauer Anyang-si
Thành phố Anyang nhìn từ núi Suri.
Thành phố Anyang nhìn từ núi Suri.
Vị trí của Anyang
Tọa độ: 37°23′33″B 126°55′37″Đ / 37,3925°B 126,92694444444°Đ / 37.3925; 126.92694444444 sửa dữ liệu
Quốc gia  Hàn Quốc
Vùng Sudogwon
Số đơn vị hành chính 2 gu (Manan Gu & Dongan Gu), 31 dong
Diện tích
 - Tổng cộng 58,47 km² (22,6 mi²)
Dân số (2007)
 - Tổng cộng 630.688
 - Mật độ 10.787/km² (27.938,2/mi²)
 - Phương ngữ Seoul
 - Hộ gia đình 226,595

Anyang (Hán Việt: An Dưỡng) là thành phố thuộc tỉnh tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc. Thành phố có diện tích km2, dân số là hơn 630.000 người (năm 2008), là thành phố lớn thứ 15 Hàn Quốc. Thành phố có cự ly 25 km về phía nam Seoul và 19 km về phía bắc Suwon. Thành phố có dong (phường).

Thời tiết[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Anyang, Hàn Quốc
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình cao °C (°F) 2
(36)
5
(41)
10
(50)
18
(64)
23
(73)
27
(81)
29
(84)
30
(86)
26
(79)
20
(68)
12
(54)
5
(41)
17,3
Trung bình thấp, °C (°F) −7
(19)
−5
(23)
0
(32)
6
(43)
12
(54)
18
(64)
22
(72)
22
(72)
16
(61)
9
(48)
2
(36)
−4
(25)
7,6
Giáng thủy mm (inches) 0
(0)
28
(1.1)
49
(1.93)
105
(4.13)
88
(3.46)
151
(5.94)
383
(15.08)
265
(10.43)
160
(6.3)
48
(1.89)
43
(1.69)
24
(0.94)
1.344
(52,91)
Nguồn: [1][2]
Thành phố Anyang, 2006.

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Phân cấp hành chính Anyang có 2 quận hành chính:

  • Manan-gu (tạo nên từ 3 vùng) - hộ dân: 100,900
  • Dongan-gu (tạo nên từ 3 vùng) - hộ dân: 125,600

Phân khu[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ # Vùng Dân số
(2007)
Hộ
dân
Doanh nghiệp
Diện tích
# Vùng Dân số
Hộ
dân
Doanh nghiệp
Diện tích
1 Seoksu-1-dong 19,239 6,827 612 9.22 17 Bisan-1-dong 28,237 9,410 681 1.81
2 Seoksu-2-dong 33,305 12,325 1,950 3.43 18 Bisan-2-dong 20,042 4,048 618 0.46
3 Seoksu-3-dong 11,140 4,283 493 0.7 19 Bisan-3-dong 27,018 9,863 1,074 5.56
4 Bakdal-1-dong 17,939 7,516 1,174 0.93 20 Dalan-dong 13,708 5,859 670 0.44
5 Bakdal-2-dong 23,815 7,572 627 6.9 21 Burim-dong 27,916 10,406 1,541 0.86
6 Anyang-1-dong 18,864 6,517 2,543 0.67 22 Buheung-dong 20,042 6,825 812 0.5
7 Anyang-2-dong 25,219 10,407 1,765 2.85 23 Pyeongan-dong 27,804 8,971 474 0.64
8 Anyang-3-dong 19,923 7,858 1,055 1.02 24 Pyeongchon-dong 16,823 5,432 963 0.82
9 Anyang-4-dong 7,235 2,997 1,653 0.31 25 Gwiin-dong 18,615 5,432 1,151 0.64
10 Anyang-5-dong 15,388 6,307 979 0.5 26 Gwanyang-1-dong 28,943 10,808 1,933 3.19
11 Anyang-6-dong 19,593 8,404 1,768 1.47 27 Gwanyang-2-dong 17,478 7,297 2,105 1.79
12 Anyang-7-dong 16,941 6,475 1,824 1.04 28 Sinchon-dong 15,242 4,746 678 0.66
13 Anyang-8-dong 13,307 5,434 821 1.09 29 Hogye-1-dong 18,287 7,450 3,176 1.03
14 Anyang-9-dong 19,661 7,204 575 6.42 30 Hogye-2-dong 29,031 10,069 1,419 1.43
15 Galsan-dong 12,415 4,102 385 0.7 31 Hogye-3-dong 25,540 8,570 968 0.75
16 Beomgye-dong 17,574 5,965 1,951 0.64
Dong
*Số liệu dựa trên số liệu đăng ký cư trú được cung cấp bởi các văn phòng chính quyền địa phương.[3]

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Trong nước

Thành phố Tỉnh
Yeongwol Gangwon-do
Goesan North Chungcheong
Yesan Chungcheong Nam
Jangsu 24px Jeolla Bắc
Hampyeong Jeolla Nam
Ulleung Gyeongsang Bắc
Hadong Gyeongsang Nam

Quốc tế

Thành phố Bang Quốc gia Năm
Komaki Aichi Aichi Prefecture Nhật Bản Nhật Bản 1986
Hampton Virginia Virginia Hoa Kỳ Mỹ 1989
Garden Grove California California Hoa Kỳ Mỹ 1989
Weifang Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Shandong Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Trung Quốc 1995
Ulan-Ude Buryatia Buryatia Nga Nga 1997
Naucalpan Flag of Mexico (state).png State of Mexico México Mexico 1997
Tokorozawa Bản mẫu:Country data Saitama Saitama Prefecture Nhật Bản Nhật Bản 1998
Sorocaba Brasil São Paulo Brasil Brazil 1998

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 37°23′B 126°56′Đ / 37,383°B 126,933°Đ / 37.383; 126.933