Apamea crenata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Apamea crenata
Apamea crenata FvL.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Hadeninae
Tông (tribus) Apameini
Chi (genus) Apamea
Loài (species) A. crenata
Danh pháp hai phần
Apamea crenata
Hufnagel, 1766

'Apamea crenata) là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này phân bố ở khắp châu Âu.

Mounted

Loài này có sải cánh khoảng 36-44 mm. This moth flies at night từ tháng 5 đến tháng 7 [1] và bị ánh đèn và hoa nhiều mật hoa thu hút.

Ấu trùng ăn various cỏ bao gồm Dactylis, Deschampsia, FestucaPhalaris. Chúng qua mùa đông dưới dạng ấu trùng.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chinery, Michael Collins Guide to the Insects of Britain và Western Europe 1986 (Reprinted 1991)
  • Skinner, Bernard Colour Identification Guide to Moths of the British Isles 1984

Phương tiện liên quan tới Apamea crenata tại Wikimedia Commons

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Lỗi chú thích: Thẻ <ref> được định nghĩa trong <references> có thuộc tính nhóm “” không thấy xuất hiện trong văn bản phía trên.