Aphaenogaster

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aphaenogaster
Aphaenogaster.phillipsi.-.wheeler.svg
A. phillipsi worker
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Formicidae
Phân họ (subfamilia) Myrmicinae
Tông (tribus) Pheidolini
Chi (genus) Aphaenogaster
Mayr, 1853
Tính đa dạng
> 190 species
Loài điển hình
Aphaenogaster sardoa
Mayr, 1853
Các loài
xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa
Nystalomyrma

Aphaenogaster là một chi kiến trong phân họ Myrmicinae. Gần 200 loài đã được miêu tả, và 11 loài hóa thạch đã được phát hiện. Chúng có mặt trên toàn cầu trừ Nam Mỹ và miền nam châu Phi.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

A. lepida worker and male

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă De Andrade, M. L. (1995). “The ant genus Aphaenogaster in Dominican and Mexican amber (Amber Collection Stuttgart: Hymenoptera, Formicidae. IX: Pheidolini)”. Stuttgarter Beitrage zur Naturkunde (B) 223: 1–11. 
  2. ^ Fujiyama, I. (1970). “Fossil insects from the Chojabaru Formation, Iki Island, Japan”. Memoires of the Natural Science Museum, Tokyo 3: 65–74. 
  3. ^ a ă â Carpenter, F. M. (1930). “The fossil ants of North America.”. Bulletin of the Museum of Comparative Zoology 70: 1–66. 
  4. ^ Scudder, S. H. (1890). “The Tertiary insects of North America.”. United States Geological Survey of the Territories, Washington: 615. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]