Apomyrma stygia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Apomyrma stygia
Apomyrma stygia casent0000077 profile 1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Formicidae
Phân họ (subfamilia) Amblyoponinae
Chi (genus) Apomyrma
Loài (species) A. stygia
Danh pháp hai phần
Apomyrma stygia
Brown, Gotwald & Levieux 1970

Apomyrma stygia là một loài kiến được tìm thấy ở Tây châu Phi, được mô tả lần đầu vào năm 1970 (1971)[1]. Nó là loài duy nhất trong chi Apomyrma. Một loài mới được mô tả, Opamyrma hungvuong, rõ ràng có mối liên hệ với Apomyrma [2].

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dracula ant phylogeny: [1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Brown, W. L., Jr., W. H. Gotwald, et Levieux (1970 (1971)). “A new genus of ponerine ants from West Africa (Hymenoptera: Formicidae) with ecological notes”. Psyche 77: 259–275. doi:10.1155/1970/64703. 
  2. ^ Yamane, Seiki, Tuan Viet Bui & Katsuyuki Eguchi (12 tháng 5 năm 2008). “Opamyrma hungvuong, a new genus and species of ant related to Apomyrma (Hymenoptera: Formicidae: Amblyoponinae)”. Zootaxa 1767: 55–63. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]