Aporrhais

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aporrhais
Thời điểm hóa thạch: Jurassic–Recent
Aporrhais from Pliocene.jpg
vỏ ốc an Aporrhais species from the Pliocene của Cộng hòa Síp.
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda

nhánh Littorinimorpha
Liên họ (superfamilia) Stromboidea
Họ (familia) Aporrhaidae
Chi (genus) Aporrhais
Costa, 1778
Loài điển hình

Aporrhais quadrifidus Da Costa, 1778

A fossil shell of an Aporrhais species from the Pliocene

Aporrhais là một chi ốc biển kích thước trung bình-nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Aporrhaidae và the superfamily Stromboidea.[1]

Chi được tìm thấy ở the Cretaceous to the recent periods.[2]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

This genus có các loài sau:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ WoRMS: Aporrhais; accessed: 28 tháng 10 2010
  2. ^ (in Czech) Pek I., Vašíček Z., Roček Z., Hajn. V. & Mikuláš R.: Základy zoopaleontologie. - Olomouc, 1996. 264 pp., ISBN 80-7067-599-3.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]