Aquila wahlbergi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aquila wahlbergi
Aquila wahlbergi.jpg
Hình chụp ở vườn quốc gia Kruger ở Nam Phi
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Accipitriformes
Họ (familia) Accipitridae
Chi (genus) Aquila
Loài (species) A. wahlbergi
Danh pháp hai phần
Aquila wahlbergi
Sundevall, 1851

Aquila wahlbergi là một loài chim săn mồi trong họ Accipitridae. Loài chim này có thân dài khoảng 53–61 cm với sải cánh dài 130–146 cm và khối lượng cơ thể từ 437-845 g đối với con trống và 670-1400 g đối với con mái trung bình. Aquila wahlbergi sinh sản ở hầu hết của Châu Phi phía nam sa mạc Sahara. Nó là một loài chim rừng, thường sống gần nước. Nó xây tổ trong chỗ rẽ ba của một cây hoặc trên đỉnh cây cọ. Mỗi tổ có một hoặc hai quả trứng. Aquila wahlbergi săn bắt loài bò sát, động vật có vú và các loài chim nhỏ. Loài chim này được đặt tên theo nhà tự nhiên Thụy Điển Johan August Wahlberg.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • BirdLife International (2004). Aquila wahlbergi. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập 12 May 2006. Database entry includes justification for why this species is of least concern
  • Birds of The Gambia by Barlow, Wacher and Disley, ISBN 1-873403-32-1

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]