Aquilaria rostrata
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Aquilaria rostrata | ||||||||||||||||
| Tình trạng bảo tồn | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||
| Aquilaria rostrata Ridley |
Aquilaria rostrata là một loài thực vật thuộc họ Thymelaeaceae. Đây là loài đặc hữu của Malaysia. Nó được IUCN xếp vào nhóm loài dễ tổn thương. Đôi khi nó được dùng làm agarwood,[1] nhưng việc thu hoạch không bền vững do được xem là bị đe dọa và không được các nhóm bảo vệ môi trường khuyến khích.[2]
Tham khảo [sửa]
- World Conservation Monitoring Centre 1998. Aquilaria rostrata. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 8 năm 2007.
- ^ Biotechnology in Agriculture and Forestry 33:Medicinal and Aromatic Plants VII. Y. P.S. Bajaj. Springer, 1999.
- ^ Burfield , Tony. " Threatened & Vulnerable Aromatic Species:." tháng 1 năm 2005.http://www.cropwatch.org/cropwatch7.htm (truy cập 25 tháng 8, 2007).