Araujia sericifera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Araujia sericifera
Araujia sericifera mid-shot.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Gentianales
Họ (familia) Apocynaceae
Chi (genus) Araujia
Brot., 1818
Loài (species) A. sericifera
Danh pháp hai phần

Araujia sericifera
Brot.

  • Araujia albens (Mart.) G.Don 1837.
  • Araujia calycina Decne. 1844.
  • Araujia grandiflora (Mart.) Morong Ann. 1893.
  • Araujia hortorum E.Fourn. 1885.
  • Araujia sericifera f. calycina (Decne.) Malme 1909.
  • Araujia sericifera f. hortorum (E.Fourn.) Malme 1909.
  • Araujia sericifera var. hortorum (E.Fourn.) Malme 1900.
  • Physianthus albens Mart. 1824.[1]

Araujia sericifera là một loài thực vật có hoa trong họ La bố ma. Loài này được Brot. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1818.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Synonyms in wikispecies
  2. ^ The Plant List (2010). Araujia sericifera. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]