Arbutus menziesii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Arbutus menziesii
Arbutus menziesii 5822.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Ericales
Họ (familia) Ericaceae
Chi (genus) Arbutus
Loài (species) A. menziesii
Danh pháp hai phần
Arbutus menziesii
Pursh, 1813-1814[1]
Arbutus menziesii range map.svg

Arbutus menziesii là một loài thực vật có hoa trong họ Thạch nam. Loài này được Pursh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1813.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^  This species was originally described and published in Flora Americae Septentrionalis; or, a Systematic Arrangement and Description of the Plants of North America 1:282. 1813–1814. GRIN (25 tháng 4 năm 2003). Arbutus menziesii information from NPGS/GRIN”. Taxonomy for Plants. National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2010. 
  2. ^ The Plant List (2010). Arbutus menziesii. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]