Ariadnaria alexandrae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ariadnaria alexandrae
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Liên họ (superfamilia) Capuloidea
Họ (familia) Capulidae
Chi (genus) Ariadnaria
Loài (species) A. alexandrae
Danh pháp hai phần
Ariadnaria alexandrae
Egorov & Alexeyev, 1998[1]

Ariadnaria alexandrae là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Capulidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Egorov & Alexeyev (1998). Treasure of Russian Shells 2: 1-36. World Register of Marine Species, accessed 5 June 2010.
  2. ^ Ariadnaria alexandrae Egorov & Alexeyev, 1998. WoRMS (2010). Ariadnaria alexandrae Egorov & Alexeyev, 1998. In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2010) World Marine Mollusca database. Accessed through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=457210 on 5 tháng 6 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]