Ariane 1
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ariane 1 mock-up (Photo taken at Musée de l'Air et de l'Espace, Le Bourget, France) |
|
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Chức năng | Medium Lift Launch System |
| Hãng sản xuất | Les Mureaux for ESA |
| Nước xuất xứ | [[{{{country}}}]] |
| Kích thước | |
| Chiều cao | 50 m (164 ft) |
| Đường kính | 3.8 m (12.4 ft) |
| Trọng lượng | 207,200 kg (456,700 lb) |
| Số tầng | 4 |
| Khả năng | |
| Tải trọng vào Quỹ đạo thấp Trái đất | 1,400 kg |
| Tải đến GTO |
1,850 kg |
| Lịch sử phóng | |
| Hiện trạng | Retired |
| Các nơi phóng | ELA-1, Guiana Space Centre |
| Tổng số lần phóng | 11 |
| Thành công | 9 |
| Thất bại | 2 |
| Chuyến bay đầu tiên | 24 December 1979 |
| Chuyến bay cuối cùng | 22 February 1986 |
| Chuyến nổi bật | Giotto |
| First Stage | |
| Động cơ | 4 Viking-2 |
| Sức đẩy | 2,771.940 kN (623,157 lbf) |
| Specific impulse | 281 s |
| Thời gian đốt | 145 seconds |
| Nhiên liệu | UDMH/N2O4 |
| Tầng II | |
| Động cơ | 1 Viking-4 |
| Sức đẩy | 720.965 kN (162,079 lbf) |
| Specific impulse | 296 s |
| Thời gian đốt | 132 seconds |
| Nhiên liệu | UDMH/N2O4 |
| Tầng III | |
| Động cơ | 1 HM7-A |
| Sức đẩy | 61.674 kN (13,865 lbf) |
| Specific impulse | 443 sec |
| Thời gian đốt | 563 seconds |
| Nhiên liệu | LH2/LOX |
| Fourth Stage | |
| Engines | 1 Mage 1 |
| Thrust | 19.397 kN (4,361 lbf) |
| Specific impulse | 295 sec |
| Burn time | 50 seconds |
| Fuel | HTPB (solid) |
Ariane 1 là phiên bản Ariane đầu tiên của dòng tên lửa phóng. Đây là tên lửa vũ trụ đầu tiên do Cơ quan Vũ trụ châu Âu phát triển. Tên lửa này được phát triển ban đầu với mục đích đưa hai vệ tinh viễn thông vào quỹ đạo, do đó giảm chi phí. Năm 1979, Ariane 1 đã được phóng vào vũ trụ. Do kích thước của vệ tinh tăng lên, Ariane 1 nhường chỗ cho hai phiên bản mạnh hơn Ariane 2 và Ariane 3.[1]
Tham khảo [sửa]
- ^ “Ariane 1,2,3”. Ariane 1. ESA. 4 tháng 5 năm 2004. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2009.