Arne Tiselius

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Arne Wilhelm Kaurin Tiselius
Sinh 10 tháng 8 năm 1902
Stockholm, Thụy Điển
Mất 29 tháng 10, 1971 (69 tuổi)
Uppsala, Thụy Điển
Quốc tịch  Thụy Điển
Ngành Hóa học
Nơi công tác Đại học Uppsala
Alma mater Đại học Uppsala
Người hướng dẫn luận án tiến sĩ Theodor SvedbergNobel medal dsc06171.jpg
Giải thưởng

Giài Nobel Hóa học năm 1948Nobel medal dsc06171.jpg

Huy chương Franklin năm 1955

Arne Wilhelm Kaurin Tiselius (1902-1971) là nhà hóa học người Thụy Điển. Ông giành Giải Nobel Hóa học vào năm 1948. Ông được trao giải này cho những nghiên cứu về sự điện li và phân tích bằng hấp phụ[1].

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Giải Nobel Hóa học năm 1948”. Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kekwick RA, Pedersen KO (1974). “Arne Tiselius, 1902-1971”. Biographical Memoirs of Fellows of the Royal Society 20 (0): 401–28. doi:10.1098/rsbm.1974.0018. JSTOR 769648. PMID 11615762. 
  • Kyle RA, Shampo MA (March năm 2005). “Arne Tiselius—father of electrophoresis”. Mayo Clinic Proceedings 80 (3): 302. PMID 15757008. 
  • Tiselius, Arne (1937). “A new apparatus for electrophoretic analysis of colloidal mixtures”. Transactions of the Faraday Society 33: 524. doi:10.1039/tf9373300524. 
  • A Tiselius (1930). “The moving-boundary method of studying the electrophoresis of proteins”. Nova Acta Regiae Societatis Scientiarum Upsaliensis. Ser. IV, Vol. 7 (4). 
  • Tiselius A (1968). “Reflections from both sides of the counter”. Annual Review of Biochemistry 37 (1): 1–24. doi:10.1146/annurev.bi.37.070168.000245. PMID 4875715. 
  • Putnam FW (1993). “Alpha-, beta-, gamma-globulin—Arne Tiselius and the advent of electrophoresis”. Perspectives in Biology and Medicine 36 (3): 323–37. PMID 7685077. 
  • Kay LE (1988). “Laboratory technology and biological knowledge: the Tiselius electrophoresis apparatus, 1930-1945”. History and Philosophy of the Life Sciences 10 (1): 51–72. PMID 3045854. 
  • Hjertén S (June năm 1973). “Dedication to Professor Arne Tiselius”. Annals of the New York Academy of Sciences 209 (1 Isoelectric F): 5–7. Bibcode:1973NYASA.209....5H. doi:10.1111/j.1749-6632.1973.tb47513.x. PMID 4577171. 
  • Hertén S (June năm 1972). “Arne Tiselius. 1902-1971”. Journal of Ultrastructure Research 39 (5): 624–8. PMID 4556330. 
  • Hjertén S (February năm 1972). “Arne Tiselius 1902-1971”. Journal of Chromatography 65 (2): 345–8. PMID 4552643. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nobel Lecture Electrophoresis and Adsorption Analysis as Aids in Investigations of Large Molecular Weight Substances and Their Breakdown Products from Nobelprize.org website
  • Biography Biography from Nobelprize.org website