Arnedo
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Arnedo |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Arnedo | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Juan Antonio Abad Pérez (PP) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 85,40 km² (33 mi²) | ||
| Độ cao | 531 m (1.742 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 26580 | ||
| Thành phố kết nghĩa | |||
| - Andosilla Bản mẫu:Bandera2
Parthenay |
|||
| Cách xưng hô dân cư | arnedano, na | ||
| Thánh bảo trợ | San Cosme y San Damián | ||
| Website: www.arnedo.com | |||
Arnedo tỉnh và cộng đồng tự trị La Rioja, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 85,40 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 14425 người với mật độ 168,91 người/km². Đô thị này có cự ly 48 km so với Logroño.