Arni, Berne
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Arni | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||
| Dân số | 949 (tháng 12 2009)[1] | |||||||||
| - Mật độ | 91 /km2 (236 /sq mi) | |||||||||
| Diện tích | 104 km2 (40 sq mi) | |||||||||
| Độ cao | 849 m (2.785 ft) | |||||||||
| Mã bưu chính | 3508 | |||||||||
| Số SFOS | 0602 | |||||||||
| Vùng lận cận | Biglen, Grosshöchstetten, Landiswil, Lauperswil, Oberthal, Walkringen | |||||||||
| Website | www.arnibe.ch SFSO statistics |
|||||||||
|
Vị trí bản đồ của Arni
|
||||||||||
Arni là một đô thị ở huyện Konolfingen ở bang Berne ở Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 10,4 kilômét vuông, dân số năm 2005 là 982 người.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Arni, Berne. |
- Arni bằng tiếng Đức, Pháp và Ý tại Từ điển lịch sử Thụy Sĩ.
Tham khảo [sửa]
- ^ Swiss Federal Statistical Office, MS Excel document – Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach Kantonen, Bezirken und Gemeinden (tiếng Đức) accessed 25 August 2010