Artesa de Lleida
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Artesa de Lleida Artesa de Lérida |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Segriá | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Ricard Pons i Picó | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 24,06 km² (9,3 mi²) | ||
| Độ cao | 202 m (663 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 25150 | ||
| Tọa độ | 41°33′17″B 0°42′14″Đ / 41,55472°B 0,70389°ĐTọa độ: 41°33′17″B 0°42′14″Đ / 41,55472°B 0,70389°Đ | ||
| Cách xưng hô dân cư | artesenc/a (en catalán) | ||
Artesa de Lleida là một đô thị trong tỉnh Lérida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Artesa de Lleida có diện tích là ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là người với mật độ người/km². Đô thị Artesa de Lleida có cự ly km so với tỉnh lỵ Lérida.