Artibeus hirsutus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Artibeus hirsutus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Phyllostomidae
Chi (genus) Artibeus
Loài (species) A. hirsutus
Danh pháp hai phần
Artibeus hirsutus
(K. Andersen, 1906)

Artibeus hirsutus là một loài động vật có vú trong họ Dơi mũi lá, bộ Dơi. Loài này được K. Andersen mô tả năm 1906.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Artibeus hirsutus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]