Asaphiscus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Asaphiscus
Thời điểm hóa thạch: 510–499Ma
Cambri giữa
Asaphiscus Wheeleri 3.jpg
Asaphiscus wheeleri, Cambrian shale,Utah
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Trilobita
Bộ (ordo) Ptychopariida
Họ (familia) Asaphiscidae
Chi (genus) Asaphiscus
Meek, 1873
Loài
  • A. wheeleri Meek, 1873 (type)
Danh pháp đồng nghĩa
Eteraspis

Asaphiscus là một chi bọ ba thùy sống trong kỷ Cambri. Phần còn lại của nó đã được tìm thấy ở Úc và Bắc Mỹ, đặc biệt là ở Utah.

Asaphiscus wheeleri, from the Wheeler shale of the House Range of Utah.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]