Asellus aquaticus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Asellus aquaticus
Asellus aquaticus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Isopoda
Họ (familia) Asellidae
Chi (genus) Asellus
Loài (species) A. aquaticus
Danh pháp hai phần
Asellus aquaticus
(Linnaeus, 1758)

Asellus aquaticus là một loài giáp xác nước ngọt giống một woodlouse. Asellus aquaticus là loài phổ biến khắp vùng ôn đới bao gồm châu Âu, Bắc Mỹ.[1] Asellus aquaticus được tìm thấy ở sông, suối, các vùng nước thường xuyên đặc biệt nơi có nhiều đá dưới đó nó trú ấn dù không phải là nơi có tính axit mạnh.[2] Nó là loài ăn tạp.[2]

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có các phân loài:

  • Asellus aquaticus carniolicus, đặc hữuSlovenia.[3]
  • Asellus aquaticus cavernicolus chỉ được tìm thấy ở Ý và Slovenia.[4]
  • Asellus aquaticus cyclobranchialis, đặc hữu Slovenia.[5]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lorraine Maltby (1991). “Pollution as a probe of life-history adaptation in Asellus aquaticus (Isopoda)”. Oikos 61 (1): 11–18. JSTOR 3545402. 
  2. ^ a ă Brian A. Whitton (1982). Rivers, Lakes and Marshes. London: Hodder & Stoughton. tr. 131. ISBN 0340231556. 
  3. ^ Boris Sket (1996) Asellus aquaticus ssp. carniolicus Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập May 15, 2010.
  4. ^ Boris Sket (1996) Asellus aquaticus ssp. cavernicolus Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập May 15, 2010.
  5. ^ Boris Sket (1996) Asellus aquaticus ssp. cyclobranchialis Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập May 15, 2010.