Ashley Young
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Ashley Simon Young | ||
| Nơi sinh | Stevenage, Anh | ||
| Chiều cao | 1,75 m (5 ft 9 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ cánh | ||
| Thông tin về CLB | |||
| CLB hiện nay | Manchester United | ||
| Số áo | 18 | ||
| CLB trẻ | |||
| 2000–2003 | Watford | ||
| CLB chuyên nghiệp* | |||
| Năm | CLB | Số trận† | (bàn thắng)† |
| 2003–2007 | Watford | 98 | (19) |
| 2007–2011 | Aston Villa | 157 | (30) |
| 2011– | Manchester United | 18 | (4) |
| Đội tuyển quốc gia‡ | |||
| 2006–2007 | U-21 Anh | 10 | (1) |
| 2007– | Anh | 19 | (5) |
| * Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải Vô địch quốc gia và cập nhật ngày 5:26 ngày 15/3/2012. † Số trận khoác áo (số bàn thắng). |
|||
Ashley Simon Young[1] (sinh ngày 9 tháng 7 năm 1985) là một cầu thủ bóng đá người Anh, chơi ở vị trí tiền vệ cánh cho câu lạc bộ bóng đá Manchester United. Sinh ra và lớn lên ở Hertfordshire, Young bắt đầu sự nghiệp tại Watford, xuất hiện chính lần đầu vào năm 2003 dưới sự quản lý của Ray Lewington.
Mục lục |
Danh hiệu [sửa]
Câu lạc bộ [sửa]
- Watford
Cá nhân [sửa]
- Watford Young Player of the Season (1): 2004–2005
- PFA Championship Team of the Year (1): 2005–2006
- PFA Premier League Team of the Year (2): 2007–2008, 2008–2009
- PFA Young Player of the Year (1): 2008-2009
- Premier League Player of the Month (3): 2007-2008, 2008-2009, 2008-2009
Tham khảo [sửa]
- ^ Hugman, Barry J biên tập (2007). The PFA Footballers' Who's Who 2007–08. Edinburgh: Mainstream Publishing. tr. 448. ISBN 978-1-84596-246-3.