Aspasmogaster tasmaniensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aspasmogaster tasmaniensis
Aspasmogaster tasmaniensis - Gould.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Gobiesociformes
Họ (familia) Gobiesocidae
Chi (genus) Aspasmogaster
Loài (species) A. tasmaniensis
Danh pháp hai phần
Aspasmogaster tasmaniensis
(Günther, 1861)

Aspasmogaster tasmaniensis là một loài cá trong họ Gobiesocidae, được tìm thấy ở quanh bờ biển tây và nam của Úc bao gồm Tasmania. Nó dài đến 8 cm.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]