Aspidites ramsayi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aspidites ramsayi
Woma 01 Pengo.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Cận bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Pythonidae
Chi (genus) Aspidites
Loài (species) A. ramsayi
Danh pháp hai phần
Aspidites ramsayi
(Macleay, 1882)
Woma.png
Danh pháp đồng nghĩa

Aspidites ramsayi là một loài rắn trong họ Pythonidae. Loài này được Macleay mô tả khoa học đầu tiên năm 1882.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, Volume 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Aspidites ramsayi. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Aspidites ramsayi tại Wikimedia Commons