Asthena albulata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Asthena albulata
Asthena albulata.jpg
Asthena albulata1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Asthena
Loài (species) A. albulata
Danh pháp hai phần
Asthena albulata
(Hufnagel, 1767)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Phalaena albulata Hufnagel, 1767
  • Geometra candidata Denis & Schiffermuller, 1775

Asthena albulata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở khắp châu Âu và cũng hiện diện ở Cận Đông.

Sải cánh dài 14–18 mm. Màu nền cánh là màu trắng. Có hai dải nâu chạy dọc theo cánh. Có hai lứa trưởng thành một năm con trưởng thành bay từ giữa tháng 4 đến tháng 8.

Ấu trùng ăn Corylus avellana, Betula và đô khi là Carpinus betulus. Ấu trùng có thể được tìm tháy từ tháng 5 đến tháng 9. Nó qua mùa đông dưới dạng nhộng.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Home of Ichneumonoidea”. Taxapad. Dicky Sick Ki Yu. 1997-2012. Truy cập 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]