Astraea (chi ốc biển)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Astraea
Astraea heliotropium.JPG
Một vỏ ốc Astraea heliotropium
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Turbinidae
Phân họ (subfamilia) Turbininae
Chi (genus) Astraea
Röding, 1798[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Astrea Link, 1807 (misspelling)
  • Canthorbis Swainson, 1840
  • Imperator Montfort, 1810

Astraea là một chi ốc biển từ trung bình tới lớn, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turbinidae, họ ốc xà cừ.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi bao gồm[3]:

đồng nghĩa:

  • Astraea undosa (Wood, 1828) là một đồng nghĩa của Lithopoma undosum (Wood, 1828)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Röding P. F. (1798). Museum Boltenianum sive catalogus cimeliorum e tribus regnis naturæ quæ olim collegerat Joa. Fried Bolten, M. D. p. d. per XL. annos proto physicus Hamburgensis. Pars secunda continens conchylia sive testacea univalvia, bivalvia & multivalvia. pp. [1-3], [1-8], 1-199. Hamburg. page 79.
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên WoRMS
  3. ^ “World Register of Marine Species”. Astraea Röding, 1798. 2009. Truy cập 21 tháng 2 2010. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]