Atarfe
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Atarfe Atarfe |
|||
|
|||
| Vị trí của Atarfe | |||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Andalusia | ||
| Quận (comarca) | |||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Víctor Martínez (PSOE) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 47 km² (18,1 mi²) | ||
| Độ cao | 602 m (1.975 ft) | ||
| Dân số (2007) | |||
| - Tổng cộng | 12,919 | ||
| - Mật độ | 274,87/km² (711,9/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 18230 | ||
| Ngôn ngữ bản xứ | Tiếng Tây Ban Nha | ||
| Năm mật độ dân số | 2007 | ||
| Website: http://www.atarfe.net/ | |||
Atarfe là một đô thị trong tỉnh Granada, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2007 thành phố này có dân số là 12.919 người.
Liên kết ngoài [sửa]
- Atarfe - Sistema de Información Multiterritorial de Andalucía
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Atarfe. |